歩み寄る (あゆみよる) — tiến lại gần; dàn xếp; thỏa hiệp
歩み寄る
BỘ KÍ
あ ゆ み よ る
あ ゆ み よ る
Tiến lại gần; dàn xếp; thỏa hiệp
我々
は
互
いに
歩
み
寄
った
Chúng ta tiến lại gần nhau. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 歩み寄る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 歩み寄る/あゆみよる |
| Quá khứ (た) | 歩み寄った |
| Phủ định (未然) | 歩み寄らない |
| Lịch sự (丁寧) | 歩み寄ります |
| te (て) | 歩み寄って |
| Khả năng (可能) | 歩み寄れる |
| Thụ động (受身) | 歩み寄られる |
| Sai khiến (使役) | 歩み寄らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 歩み寄らせられる |
| Điều kiện (条件) | 歩み寄れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 歩み寄れ |
| Ý chí (意向) | 歩み寄ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 歩み寄るな |

