Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
死に時 (しにどき) — thời gian để chết
TỬ THÌ
死に時
thời gian để chết
時 「とき」「じ」「どき」
giờ phút; giây phút
何時にない いつにない
không thường; không thông thường; không quen
時間になる じかんになる
đến giờ.
好きな時に すきなときに
khi bạn thích
何時に無い いつにない
không thường xuyên, không quen, ít dùng