Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
死亡地 (しぼうち) — nơi chết
TỬ VONG ĐỊA
死亡地
nơi chết
死ぬ しぬ
chết
死 「し」「しに」
sự chết; chết
気死 きし
cái chết vì phẫn nộ
三死 さんし
ba outs
心死 ひし
hết lòng