Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
死刑場 (しけいじょう) — nơi thi hành án tử hình
TỬ HÌNH TRÀNG
死刑場
nơi thi hành án tử hình
場 「ば」「じょう」
địa điểm; nơi; chốn.
死ぬ しぬ
chết
死 「し」「しに」
sự chết; chết
気死 きし
cái chết vì phẫn nộ
三死 さんし
ba outs