死肉 (しにく) — thịt chết; thịt của động vật chết; xác động vật chết (đang trong quá trình phân hủy)
死肉
TỬ NHỤC
し に く
Thịt chết; thịt của động vật chết; xác động vật chết (đang trong quá trình phân hủy)
一部
の
動物
は
死肉
を
食
べることで
、
自然界
の
循環
に
貢献
しています
。
Một số loài động vật ăn xác động vật chết, góp phần vào vòng tuần hoàn tự nhiên.
Ảnh minh họa


