残業 (ざんぎょう) — sự làm thêm; việc làm thêm giờ; việc làm ngoài giờ
残業
TÀN NGHIỆP
ざ ん ぎょ う
Sự làm thêm; việc làm thêm giờ; việc làm ngoài giờ
夜中
まで
残業
したのに
出勤時間
は
同
じだ
。
Mặc dù làm thêm đến tận đêm khuya nhưng thời gian lao động vẫn bị tính như mọi người
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 残業
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 残業する/ざんぎょうする |
| Quá khứ (た) | 残業した |
| Phủ định (未然) | 残業しない |
| Lịch sự (丁寧) | 残業します |
| te (て) | 残業して |
| Khả năng (可能) | 残業できる |
| Thụ động (受身) | 残業される |
| Sai khiến (使役) | 残業させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 残業させられる |
| Điều kiện (条件) | 残業すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 残業しろ |
| Ý chí (意向) | 残業しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 残業するな |

