毒化 (どっか) — đầu độc; làm hư hỏng; làm ô nhiễm
毒化
ĐỘC HÓA
ど っ か
ど っ か
Đầu độc; làm hư hỏng; làm ô nhiễm
プラスチック
ごみが
海
を
毒化
している
。
Rác thải nhựa đang làm ô nhiễm đại dương.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 毒化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 毒化する/どっかする |
| Quá khứ (た) | 毒化した |
| Phủ định (未然) | 毒化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 毒化します |
| te (て) | 毒化して |
| Khả năng (可能) | 毒化できる |
| Thụ động (受身) | 毒化される |
| Sai khiến (使役) | 毒化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 毒化させられる |
| Điều kiện (条件) | 毒化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 毒化しろ |
| Ý chí (意向) | 毒化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 毒化するな |

