永続 (えいぞく) — kéo dài
永続
VĨNH TỤC
え い ぞ く
Kéo dài
彼
の
人気
は
永続
しないだろう
。
Có lẽ sự nổi tiếng của anh ta sẽ không kéo dài. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 永続
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 永続する/えいぞくする |
| Quá khứ (た) | 永続した |
| Phủ định (未然) | 永続しない |
| Lịch sự (丁寧) | 永続します |
| te (て) | 永続して |
| Khả năng (可能) | 永続できる |
| Thụ động (受身) | 永続される |
| Sai khiến (使役) | 永続させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 永続させられる |
| Điều kiện (条件) | 永続すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 永続しろ |
| Ý chí (意向) | 永続しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 永続するな |

