Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
流行り (はやり) — xu hướng, thịnh hành, phong cách, mốt thịnh hành, phong trào
LƯU HÀNH
流行り
xu hướng, thịnh hành, phong cách.
流行る
thịnh hành
流行り言葉 はやりことば
ngôn từ thông dụng
流行り歌 はやりうた
bài hát đại chúng
流行り廃り はやりすたり
thay đổi trong kiểu cách
流れ ながれ
dòng chảy; chu trình; quá trình; mạch
流れて行く ながれていく
phiêu linh.