清 (しん さや せい きよし) — Qing (dynasty of China, 1616-1912), Ch'ing
清
THANH
し ん
Qing (dynasty of China, 1616-1912), Ch'ing
三国干渉
により
、
日本
は
遼東半島
を
清
に
返還
した
。
Do sự can thiệp của ba nước, Nhật Bản đã trả lại bán đảo Liêu Đông cho nhà Thanh.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 清
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 清する/しんする |
| Quá khứ (た) | 清した |
| Phủ định (未然) | 清しない |
| Lịch sự (丁寧) | 清します |
| te (て) | 清して |
| Khả năng (可能) | 清できる |
| Thụ động (受身) | 清される |
| Sai khiến (使役) | 清させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 清させられる |
| Điều kiện (条件) | 清すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 清しろ |
| Ý chí (意向) | 清しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 清するな |

