濁る (にごる) — đục
濁る
TRỌC
に ご る
JLPTN2
Đục
この
川
の
水
は
濁
っている
。
Nước của con sông này đục. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 濁る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 濁る/にごる |
| Quá khứ (た) | 濁った |
| Phủ định (未然) | 濁らない |
| Lịch sự (丁寧) | 濁ります |
| te (て) | 濁って |
| Khả năng (可能) | 濁れる |
| Thụ động (受身) | 濁られる |
| Sai khiến (使役) | 濁らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 濁らせられる |
| Điều kiện (条件) | 濁れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 濁れ |
| Ý chí (意向) | 濁ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 濁るな |

