渇く (かわく) — khát; khát khô cổ
渇く
KHÁT
か わ く
JLPTN2
Khát; khát khô cổ
ちょっとのどが
渇
いてきた
Em hơi khát
Khô; bị khô
のどが
渇
いているなら
、
何
か
飲
みなさい
Nếu cổ họng bị khô, thì hãy uống chút gì đó .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 渇く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 渇く/かわく |
| Quá khứ (た) | 渇いた |
| Phủ định (未然) | 渇かない |
| Lịch sự (丁寧) | 渇きます |
| te (て) | 渇いて |
| Khả năng (可能) | 渇ける |
| Thụ động (受身) | 渇かれる |
| Sai khiến (使役) | 渇かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 渇かせられる |
| Điều kiện (条件) | 渇けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 渇け |
| Ý chí (意向) | 渇こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 渇くな |

