減俸 (げんぽう) — sự giảm lương; sự cắt giảm lương; giảm lương; cắt giảm lương
減俸
GIẢM BỔNG
げ ん ぽ う
Sự giảm lương; sự cắt giảm lương; giảm lương; cắt giảm lương
減俸分
を
元
に
戻
す
Phục hồi mức lương bị cắt giảm thành mức như cũ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 減俸
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 減俸する/げんぽうする |
| Quá khứ (た) | 減俸した |
| Phủ định (未然) | 減俸しない |
| Lịch sự (丁寧) | 減俸します |
| te (て) | 減俸して |
| Khả năng (可能) | 減俸できる |
| Thụ động (受身) | 減俸される |
| Sai khiến (使役) | 減俸させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 減俸させられる |
| Điều kiện (条件) | 減俸すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 減俸しろ |
| Ý chí (意向) | 減俸しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 減俸するな |

