滅びる (ほろびる) — bị phá huỷ; bị hủy hoại; bị chết; bị diệt vong.
滅びる
DIỆT
ほ ろ び る
ほ ろ び る
JLPTN1
Bị phá huỷ; bị hủy hoại; bị chết; bị diệt vong.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 滅びる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 滅びる/ほろびる |
| Quá khứ (た) | 滅びた |
| Phủ định (未然) | 滅びない |
| Lịch sự (丁寧) | 滅びます |
| te (て) | 滅びて |
| Khả năng (可能) | 滅びられる |
| Thụ động (受身) | 滅びられる |
| Sai khiến (使役) | 滅びさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 滅びさせられる |
| Điều kiện (条件) | 滅びれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 滅びろ |
| Ý chí (意向) | 滅びよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 滅びるな |

