Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
漁夫 (ぎょふ) — thuyền đánh cá
NGƯ PHU
漁夫
thuyền đánh cá
漁夫の利 「ぎょふのり」「ぎょほのり」
kiếm lợi trong khi những người(cái) khác đấu tranh
夫 「おっと」「そ」「つま」「せ」「ふ」「お」
chồng
駅夫 えきふ
nhân viên nhà ga
夫々 それぞれ
mỗi,cũng,tương ứng,riêng biệt
多夫 たふ
polyandry