漁師 (りょうし) — ngư dân; người câu cá
漁師
NGƯ SƯ
りょ う し
JLPTN2
Ngư dân; người câu cá
漁師
は
海
が
荒
れても
出
かけなければならない
。
Những người ngư dân vẫn phải ra biển dù biển động.
Ngư ông.
Ảnh minh họa

漁師 (りょうし) — ngư dân; người câu cá
NGƯ SƯ
