演説 (えんぜつ) — sự diễn thuyết; sự thuyết trình
演説
DIỄN THUYẾT
え ん ぜ つ
JLPTN3
Sự diễn thuyết; sự thuyết trình
その
集会
で
彼
は
日中平和友好条約
の
意義
について
演説
した
。
Tại buổi nói chuyện, ông ta có bài thuyết trình về ý nghĩa của hiệp ước hòa bình hữu nghị Nhật-Trung. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 演説
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 演説する/えんぜつする |
| Quá khứ (た) | 演説した |
| Phủ định (未然) | 演説しない |
| Lịch sự (丁寧) | 演説します |
| te (て) | 演説して |
| Khả năng (可能) | 演説できる |
| Thụ động (受身) | 演説される |
| Sai khiến (使役) | 演説させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 演説させられる |
| Điều kiện (条件) | 演説すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 演説しろ |
| Ý chí (意向) | 演説しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 演説するな |

