Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
潜入者 (せんにゅうしゃ) — kẻ đột nhập
TIỀM NHẬP GIẢ
潜入者
kẻ đột nhập
購入者 こうにゅうしゃ
người mua
購入者価格 こうにゅうしゃかかく
giá người mua.
患者を入れる かんじゃをいれる
để chấp nhận một bệnh nhân
入 「いり」「しお」「にゅう」「じゅ」
đi vào
入学者 にゅうがくしゃ
Người mới nhập học; học sinh mới.