潜在 (せんざい) — sự tiềm tàng; tiềm năng.
潜在
TIỀM TẠI
せ ん ざ い
Sự tiềm tàng; tiềm năng.
潜在的
な
可能性
(
成長
や
発展
の
)
Khả năng phát triển tiềm năng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 潜在
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 潜在する/せんざいする |
| Quá khứ (た) | 潜在した |
| Phủ định (未然) | 潜在しない |
| Lịch sự (丁寧) | 潜在します |
| te (て) | 潜在して |
| Khả năng (可能) | 潜在できる |
| Thụ động (受身) | 潜在される |
| Sai khiến (使役) | 潜在させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 潜在させられる |
| Điều kiện (条件) | 潜在すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 潜在しろ |
| Ý chí (意向) | 潜在しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 潜在するな |

