潤す (うるおす) — làm ẩm ướt; làm mát
潤す
NHUẬN
う る お す
Làm ẩm ướt; làm mát
冷
たい
飲
み
物
でのどの
渇
きを
潤
す
Uống đồ lạnh vào làm giảm cơn khát .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 潤す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 潤す/うるおす |
| Quá khứ (た) | 潤した |
| Phủ định (未然) | 潤さない |
| Lịch sự (丁寧) | 潤します |
| te (て) | 潤して |
| Khả năng (可能) | 潤せる |
| Thụ động (受身) | 潤される |
| Sai khiến (使役) | 潤させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 潤させられる |
| Điều kiện (条件) | 潤せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 潤せ |
| Ý chí (意向) | 潤そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 潤すな |

