澄ます (すます) — làm sạch; làm trong sạch; lọc
澄ます
TRỪNG
す ま す
JLPTN1
Làm sạch; làm trong sạch; lọc
Trông lãnh đạm; thờ ơ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 澄ます
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 澄ます/すます |
| Quá khứ (た) | 澄ました |
| Phủ định (未然) | 澄まさない |
| Lịch sự (丁寧) | 澄まします |
| te (て) | 澄まして |
| Khả năng (可能) | 澄ませる |
| Thụ động (受身) | 澄まされる |
| Sai khiến (使役) | 澄まさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 澄まさせられる |
| Điều kiện (条件) | 澄ませば |
| Mệnh lệnh (命令) | 澄ませ |
| Ý chí (意向) | 澄まそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 澄ますな |

