濁す (にごす) — làm đục
濁す
TRỌC
に ご す
Làm đục
この
川
の
水
は
食料水
として
使
われるので
濁
さないでください
。
Nước của con sông này được dùng làm nước ăn nên đừng có làm đục. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 濁す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 濁す/にごす |
| Quá khứ (た) | 濁した |
| Phủ định (未然) | 濁さない |
| Lịch sự (丁寧) | 濁します |
| te (て) | 濁して |
| Khả năng (可能) | 濁せる |
| Thụ động (受身) | 濁される |
| Sai khiến (使役) | 濁させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 濁させられる |
| Điều kiện (条件) | 濁せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 濁せ |
| Ý chí (意向) | 濁そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 濁すな |

