濃縮 (のうしゅく) — việc ép lấy nước cốt; hàm lượng
濃縮
NÙNG SÚC
の う しゅ く
Việc ép lấy nước cốt; hàm lượng
濃縮
ジュース
Nước hoa quả ép .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 濃縮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 濃縮する/のうしゅくする |
| Quá khứ (た) | 濃縮した |
| Phủ định (未然) | 濃縮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 濃縮します |
| te (て) | 濃縮して |
| Khả năng (可能) | 濃縮できる |
| Thụ động (受身) | 濃縮される |
| Sai khiến (使役) | 濃縮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 濃縮させられる |
| Điều kiện (条件) | 濃縮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 濃縮しろ |
| Ý chí (意向) | 濃縮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 濃縮するな |

