火気 (かき) — lửa; có lửa
火気
HỎA KHÍ
か き
Lửa; có lửa
倉庫内
は
火気厳禁
のため
、
喫煙
は
外
でお
願
いします
。
Bên trong kho nghiêm cấm lửa, vui lòng hút thuốc ở ngoài.
Hỏa khí; sức nóng; khí nóng
火気
が
強
い
。
Sức nóng dữ dội.
Hơi lửa; khói
Hơi nước; hơi nóng
Ảnh minh họa


