火点し (ひともし) — thắp đuốc; thắp đèn; thắp lửa
火点し
HỎA ĐIỂM
ひ と も し
ひ と も し
Thắp đuốc; thắp đèn; thắp lửa
彼
は
祭
りのために
火点
しをした
。
Anh ấy đã thắp lửa cho lễ hội.
Thắp lên (khởi nguồn của cảm xúc, bắt đầu một điều gì đó)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 火点し
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 火点しする/ひともしする |
| Quá khứ (た) | 火点しした |
| Phủ định (未然) | 火点ししない |
| Lịch sự (丁寧) | 火点しします |
| te (て) | 火点しして |
| Khả năng (可能) | 火点しできる |
| Thụ động (受身) | 火点しされる |
| Sai khiến (使役) | 火点しさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 火点しさせられる |
| Điều kiện (条件) | 火点しすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 火点ししろ |
| Ý chí (意向) | 火点ししよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 火点しするな |

