Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
火葬場 (かそうば) — lò thiêu ; nơi hoả táng
HỎA TÁNG TRÀNG
火葬場
lò thiêu
火葬場従業員 かそうばじゅうぎょういん
nhân viên nhà hoả táng
場 「ば」「じょう」
địa điểm; nơi; chốn.
火 「ひ」「か」「び」
lửa.
月火 げつか
thứ 2 và thứ 3
火車 かしゃ
cỗ xe lửa; xe lửa địa ngục (cỗ xe bốc cháy do quỷ sứ điều khiển, dùng để đưa linh hồn tội nhân xuống địa ngục hoặc hành hạ họ trong địa ngục)