Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
面 「めん」「つら」「おもて」「おも」「づら」
mặt; bề mặt; đặc điểm của mặt
火 「ひ」「か」「び」
lửa.
月火 げつか
thứ 2 và thứ 3
火車 かしゃ
cỗ xe lửa; xe lửa địa ngục (cỗ xe bốc cháy do quỷ sứ điều khiển, dùng để đưa linh hồn tội nhân xuống địa ngục hoặc hành hạ họ trong địa ngục)
火先 「ひさき」「ほさき」
ngọn lửa