Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
灯台守 (とうだいもり) — người canh ngọn hải đăng; người trông đèn biển.
ĐĂNG THAI THỦ
灯台守
người canh ngọn hải đăng
台 「だい」「たい」「うてな」
giá; khung; bệ; cái nền cao.
守る 「まもる」「もる」
bảo vệ
保守 ほしゅ
bảo thủ
守り 「まもり」「もり」
thủ.
灯 「ひ」「あかり」「とう」「ともし」「あかし」「とぼし」「ともしび」
cái đèn