点灯 (てんとう) — Sự chiếu sáng
点灯
ĐIỂM ĐĂNG
て ん と う
Sự chiếu sáng
インクカートリッジ
がほぼ
空
になった
場合
、
現在行
っている
印刷
が
完了
してから
赤
ランプ
が
点灯
します
Trường hợp ống mực in sắp hết, sau khi bản in hiện thời được in xong, đèn đỏ sẽ sáng lên.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 点灯
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 点灯する/てんとうする |
| Quá khứ (た) | 点灯した |
| Phủ định (未然) | 点灯しない |
| Lịch sự (丁寧) | 点灯します |
| te (て) | 点灯して |
| Khả năng (可能) | 点灯できる |
| Thụ động (受身) | 点灯される |
| Sai khiến (使役) | 点灯させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 点灯させられる |
| Điều kiện (条件) | 点灯すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 点灯しろ |
| Ý chí (意向) | 点灯しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 点灯するな |

