然も (さも しかも) — hơn nữa
然も
NHIÊN
さ も
Như vậy; như thế
彼
の
落胆
ぶりは
然
もあろう
。
Sự thất vọng của anh ấy quả đúng là như vậy (là điều dễ hiểu).
Cứ như thể; quả là; trông có vẻ
彼
は
然
も
自分
が
見
てきたかのように
話
す
。
Anh ta nói chuyện cứ như thể chính mình đã tận mắt chứng kiến vậy.
Hết sức; vô cùng; thật sự
然
も
嬉
しそうに
笑
う
。
Anh ấy cười trông có vẻ thực sự rất vui sướng.
Ảnh minh họa


