燃焼 (ねんしょう) — sự đốt cháy; sự cháy
燃焼
NHIÊN THIÊU
ね ん しょ う
JLPTN1
Sự đốt cháy; sự cháy
Sự đốt cháy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 燃焼
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 燃焼する/ねんしょうする |
| Quá khứ (た) | 燃焼した |
| Phủ định (未然) | 燃焼しない |
| Lịch sự (丁寧) | 燃焼します |
| te (て) | 燃焼して |
| Khả năng (可能) | 燃焼できる |
| Thụ động (受身) | 燃焼される |
| Sai khiến (使役) | 燃焼させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 燃焼させられる |
| Điều kiện (条件) | 燃焼すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 燃焼しろ |
| Ý chí (意向) | 燃焼しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 燃焼するな |

