発火 (はっか) — đạn giả
発火
PHÁT HỎA
は っ か
Đạn giả
Phát hỏa
Sự phát hỏa
最初
の
野焼
きの
火
は
、
今週
になって
再
び
発火
するまで
何
カ
月
もくすぶり
続
けていた
Đám cháy đầu tiên trên cánh đồng đã cháy âm ỉ suốt mấy tháng trước khi lan rộng trong tuần này.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発火
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発火する/はっかする |
| Quá khứ (た) | 発火した |
| Phủ định (未然) | 発火しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発火します |
| te (て) | 発火して |
| Khả năng (可能) | 発火できる |
| Thụ động (受身) | 発火される |
| Sai khiến (使役) | 発火させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発火させられる |
| Điều kiện (条件) | 発火すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発火しろ |
| Ý chí (意向) | 発火しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発火するな |

