牛乳 (ぎゅうにゅう) — sữa
牛乳
NGƯU NHŨ
ぎゅ う にゅ う
JLPTN5
Sữa
牛乳
と
卵
は
冷蔵庫
の
中
で
、
ホットケーキ
の
素
は
オーブン
の
隣
の
戸棚
にあるわよ
。
一番上
の
棚
。
Sữa bò và trứng ở trong tủ lạnh, nguyên liệu làm bánh ở trong tủ bếp bên cạnh cái lò nướng. Cái giá trên cùng ấy.
Sữa bò
Ảnh minh họa


