狭まる (せばまる) — hẹp; thắt nhỏ dần lại; hẹp lại
狭まる
HIỆP
せ ば ま る
Hẹp; thắt nhỏ dần lại; hẹp lại
道
が
〜
Đường trở nên hẹp dần .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 狭まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 狭まる/せばまる |
| Quá khứ (た) | 狭まった |
| Phủ định (未然) | 狭まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 狭まります |
| te (て) | 狭まって |
| Khả năng (可能) | 狭まれる |
| Thụ động (受身) | 狭まられる |
| Sai khiến (使役) | 狭まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 狭まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 狭まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 狭まれ |
| Ý chí (意向) | 狭まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 狭まるな |

