狭量 (きょうりょう) — hẹp hòi; ít độ lượng; nhỏ mọn; ích kỷ; nhỏ nhen; vụn vặt; đê tiện; bần tiện
狭量
HIỆP LƯỢNG
きょ う りょ う
Hẹp hòi; ít độ lượng; nhỏ mọn; ích kỷ; nhỏ nhen; vụn vặt; đê tiện; bần tiện
狭量
な
心
Trái tim hẹp hòi, ích kỷ, nhỏ nhen
Lòng dạ chật hẹp; sự hẹp hòi; sự ít độ lượng; sự nhỏ mọn; sự ích kỷ; sự nhỏ nhen; sự vụn vặt; sự đê tiện; sự bần tiện
狭量
な
態度
Thái độ đê tiện.
Ảnh minh họa


