現況 (げんきょう) — tình hình hiện tại; tình hình lúc này; hiện trạng; tình trạng hiện nay; tình trạng hiện tại; tình hình hiện nay; tình trạng
現況
HIỆN HUỐNG
げ ん きょ う
Tình hình hiện tại; tình hình lúc này; hiện trạng; tình trạng hiện nay; tình trạng hiện tại; tình hình hiện nay; tình trạng
世界
の
現況
を
思
うと
〜
を
祝
って
浮
かれるような
心境
にはなれない
Nếu nghĩ về tình hình hiện nay (tình hình hiện tại, hiện trạng, tình trạng hiện nay, tình trạng hiện tại) của thế giới thấy tổ chức cái gì thật là khó khăn
Ảnh minh họa


