生かす (いかす) — làm sống lại; làm tỉnh lại; làm hồi sinh; để sống; cho sống
生かす
SANH
い か す
JLPTN1
Làm sống lại; làm tỉnh lại; làm hồi sinh; để sống; cho sống
〜
の
可能性
を
最大限
に
生
かす
Phát huy tối đa khả năng của~
Phát huy; tận dụng
一人一人
の
資質
や
才能
を
生
かす
Phát huy tài năng và tư chất của mỗi người.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 生かす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 生かす/いかす |
| Quá khứ (た) | 生かした |
| Phủ định (未然) | 生かさない |
| Lịch sự (丁寧) | 生かします |
| te (て) | 生かして |
| Khả năng (可能) | 生かせる |
| Thụ động (受身) | 生かされる |
| Sai khiến (使役) | 生かさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 生かさせられる |
| Điều kiện (条件) | 生かせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 生かせ |
| Ý chí (意向) | 生かそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 生かすな |

