生半可 (なまはんか) — sự hời hợt; sự nửa vời; sự không hăng hái; sự thiếu nhiệt tình
生半可
SANH BÁN KHẢ
な ま は ん か
な ま は ん か
Sự hời hợt; sự nửa vời; sự không hăng hái; sự thiếu nhiệt tình
生半可
な
知識
しかない
人
Người có vốn kiến thức lơ mơ (nửa vời, không chắc).
Ảnh minh họa


