Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
田地 (でんち でんじ) — đất nông nghiệp; đất canh tác.
ĐIỀN ĐỊA
田地
đất nông nghiệp
地 「ち」「じ」「つち」「つし」
đất
田舎 「いなか」「でんしゃ」
nông thôn; ngoại thành
田舎人 いなかびと
người nông thôn; người quê mùa
田舎者 「いなかもの」「いなかもん」
Người nông thôn
田舎間 いなかま
khoảng cách tiêu chuẩn giữa các cột trụ theo kiểu vùng Đông Nhật Bản khoảng 182 cm