発掘 (はっくつ) — sự khai thác; sự khai quật
発掘
PHÁT QUẬT
は っ く つ
JLPTN1
Sự khai thác; sự khai quật
西暦
79
年以来火山灰
に
埋没
していた
ポンペイ
は
18
世紀
になって
始
めて
発掘
された
.
Pompeii bị chôn vùi dưới lớp nham thạch núi lửa từ năm 79 sau công nguyên và được khai quật lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 18.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発掘
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発掘する/はっくつする |
| Quá khứ (た) | 発掘した |
| Phủ định (未然) | 発掘しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発掘します |
| te (て) | 発掘して |
| Khả năng (可能) | 発掘できる |
| Thụ động (受身) | 発掘される |
| Sai khiến (使役) | 発掘させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発掘させられる |
| Điều kiện (条件) | 発掘すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発掘しろ |
| Ý chí (意向) | 発掘しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発掘するな |

