採掘 (さいくつ) — khai mỏ
採掘
THẢI QUẬT
さ い く つ
JLPTN1
Khai mỏ
北九州
ではかつて
多量
の
石炭
が
採掘
されていた
。
Ngày trước đã từng tìm được một lượng lớn than đá ở Bắc Kyushu. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 採掘
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 採掘する/さいくつする |
| Quá khứ (た) | 採掘した |
| Phủ định (未然) | 採掘しない |
| Lịch sự (丁寧) | 採掘します |
| te (て) | 採掘して |
| Khả năng (可能) | 採掘できる |
| Thụ động (受身) | 採掘される |
| Sai khiến (使役) | 採掘させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 採掘させられる |
| Điều kiện (条件) | 採掘すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 採掘しろ |
| Ý chí (意向) | 採掘しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 採掘するな |

