発揮 (はっき) — sự phát huy
発揮
PHÁT HUY
は っ き
は っ き
JLPTN2
Sự phát huy
まずは
、
彼
に
実力
を
発揮
させてやろうじゃないか
。
Tại sao chúng ta không để anh ấy tự thể hiện năng lực bản thân trước?
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発揮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発揮する/はっきする |
| Quá khứ (た) | 発揮した |
| Phủ định (未然) | 発揮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発揮します |
| te (て) | 発揮して |
| Khả năng (可能) | 発揮できる |
| Thụ động (受身) | 発揮される |
| Sai khiến (使役) | 発揮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発揮させられる |
| Điều kiện (条件) | 発揮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発揮しろ |
| Ý chí (意向) | 発揮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発揮するな |

