発電 (はつでん) — sự phát điện
発電
PHÁT ĐIỆN
は つ で ん
JLPTN2
Sự phát điện
石炭
ガス
化燃料電池複合発電
Phát điện tổng hợp pin nhiên liệu than khí hoá
Sự phát điện tín; điện báo
ごみ
固形燃料発電
Sản xuất điện từ các nhiên liệu bỏ đi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発電
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発電する/はつでんする |
| Quá khứ (た) | 発電した |
| Phủ định (未然) | 発電しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発電します |
| te (て) | 発電して |
| Khả năng (可能) | 発電できる |
| Thụ động (受身) | 発電される |
| Sai khiến (使役) | 発電させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発電させられる |
| Điều kiện (条件) | 発電すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発電しろ |
| Ý chí (意向) | 発電しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発電するな |

