Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
的中率 (てきちゅうりつ) — đánh tỷ lệ
ĐÍCH TRUNG SUẤT
的中率
đánh tỷ lệ
的 「てき」「まと」
cái đích
中 「なか」「ちゅう」「うち」「じゅう」「チュン」
bên trong; trong
中中 「なかなか」「なかじゅう」
mãi mà; khó mà (câu phủ định)
率 りつ
hệ số [vật lý]; tỷ lệ
目的的 もくてきてき
mang tính mục đích