皮切り (かわきり) — bắt đầu; việc châm mũi đầu tiên (châm cứu)
皮切り
BÌ THIẾT
か わ き り
か わ き り
Bắt đầu; việc châm mũi đầu tiên (châm cứu)
会
の
皮切
りに
代表
があいさつに
立
つ
Lúc đại hội bắt đầu khai mạc (trước tiên) mời đại biểu phát biểu ý kiến
Ảnh minh họa


