相応 (そうおう) — sự tương ứng; sự phù hợp
相応
TƯƠNG ỨNG
そ う お う
JLPTN1
Sự tương ứng; sự phù hợp
(
人
)
にとって
値段相応
の
価値
がある
Đánh giá ai đó tốt tương xứng với tiền của anh ta
Thỏa hiệp
Tương ứng; phù hợp
彼
は
任
に
相応
な
人
Anh ta là người phù hợp với nhiệm vụ .
Ảnh minh họa

