看過 (かんか) — việc bỏ qua; việc làm ngơ
看過
KHÁN QUÁ
か ん か
Việc bỏ qua; việc làm ngơ
この
不正行為
は
会社
として
決
して
看過
できない
問題
だ
。
Hành vi gian lận này là một vấn đề mà công ty không thể bỏ qua.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 看過
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 看過する/かんかする |
| Quá khứ (た) | 看過した |
| Phủ định (未然) | 看過しない |
| Lịch sự (丁寧) | 看過します |
| te (て) | 看過して |
| Khả năng (可能) | 看過できる |
| Thụ động (受身) | 看過される |
| Sai khiến (使役) | 看過させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 看過させられる |
| Điều kiện (条件) | 看過すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 看過しろ |
| Ý chí (意向) | 看過しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 看過するな |

