摘発 (てきはつ) — sự lộ ra; phơi bày
摘発
TRÍCH PHÁT
て き は つ
Sự lộ ra; phơi bày
文書偽造罪
による
連邦政府
の
摘発
に
直面
する
Đối mặt với chính phủ liên bang về sự giả mạo giấy tờ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 摘発
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 摘発する/てきはつする |
| Quá khứ (た) | 摘発した |
| Phủ định (未然) | 摘発しない |
| Lịch sự (丁寧) | 摘発します |
| te (て) | 摘発して |
| Khả năng (可能) | 摘発できる |
| Thụ động (受身) | 摘発される |
| Sai khiến (使役) | 摘発させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 摘発させられる |
| Điều kiện (条件) | 摘発すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 摘発しろ |
| Ý chí (意向) | 摘発しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 摘発するな |

