発覚 (はっかく) — sự bộc lộ; sự phát giác; sự phát hiện
発覚
PHÁT GIÁC
は っ か く
Sự bộc lộ; sự phát giác; sự phát hiện
その
発覚
により
彼
らがその
問題
をどこまで
知
っていたのか
新
たな
疑問
を
生
んだ
Sinh ra những nghi ngờ mới khi họ biết vấn đề đã đi tới đâu qua sự phát hiện
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発覚
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発覚する/はっかくする |
| Quá khứ (た) | 発覚した |
| Phủ định (未然) | 発覚しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発覚します |
| te (て) | 発覚して |
| Khả năng (可能) | 発覚できる |
| Thụ động (受身) | 発覚される |
| Sai khiến (使役) | 発覚させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発覚させられる |
| Điều kiện (条件) | 発覚すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発覚しろ |
| Ý chí (意向) | 発覚しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発覚するな |

