研削代 (けんさくしろ) — lượng dư mài; phần vật liệu còn lại trên phôi để mài đến kích thước hoàn thiện
研削代
NGHIÊN TƯỚC ĐẠI
Lượng dư mài; phần vật liệu còn lại trên phôi để mài đến kích thước hoàn thiện
仕上
げ
工程
のために
、
十分
な
研削代
を
残
しておく
。
Để phục vụ cho công đoạn hoàn thiện, chúng tôi để lại một lượng dư mài vừa đủ.
Ảnh minh họa


